Giới thiệu
Không khí nóng đi qua vải không dệt có đặc điểm là xốp cao, độ đàn hồi tốt, cảm giác mềm mại khi chạm vào, giữ ấm tốt, thoáng khí và thấm nước tốt.
Thông số kỹ thuật
Vải polyester không dệt được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm vệ sinh dùng một lần với kiểu dáng độc đáo như tã trẻ em, tã người lớn, miếng lót thấm sữa và băng vệ sinh cho phụ nữ.
|
Kỹ thuật không dệt |
Không khí nóng qua |
|
Nguyên liệu thô |
100% sợi ES |
|
Độ dày |
{{0}}.4±0.2mm |
|
GSM |
18-40g/m2 |
|
Chiều rộng |
100-3200mm |
|
Độ giãn dài-MD |
Lớn hơn hoặc bằng 20% |
|
Độ giãn dài-CD |
Lớn hơn hoặc bằng 40% |
|
Độ thấm khí |
Tốt |
|
Bưu kiện |
Lõi bên trong có ống giấy, bao bì bên ngoài có nắp giấy trên và dưới, được bọc bằng màng phim trong suốt |
|
Giấy chứng nhận |
ISO9001:2008, CE |
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
1000KG |
|
Khả năng sản xuất |
20 tấn mỗi ngày |
Tấm phủ trên cùng bằng vải không dệt có khí nóng (dùng cho tã trẻ em)
1. Ưa nước
2. Trơn/ Dập nổi/ Đục lỗ
3. Mềm bình thường/ Siêu mềm
4. Trắng mờ/làm trắng
5. Trọng lượng bình thường: 18gsm/20gsm
6. 135mm/140mm/145mm/160mm...
Tấm lót lưng bằng vải không dệt có lớp khí nóng (dùng cho tã trẻ em)
1. Kỵ nước
2. Đồng bằng
3. Mềm bình thường/ Siêu mềm
4. Trắng mờ/làm trắng
5. 18gsm
6. 280mm/ 300mm....
Các vật liệu khác dùng cho tã và băng vệ sinh có sẵn:
1) Màng PE và vật liệu màng vải
2) Băng keo PP/MAGIC ở mặt bên/mặt trước
3) Keo nóng chảy (Spandex/Structure)
4) BỘT XƠ (đã qua xử lý/chưa qua xử lý, NHỰA CÂY)
5) Giấy lụa Jumbo (Upper/Lower Tissue Papdsxer)
6) Vải polyester không dệt (Topsheet-Hydophilic NW/ leaks-Hydrophobic NW)
7) Vải thun
8) Băng dính tháo rời cho băng vệ sinh
9) Giấy nhả (có cánh/mặt sau của băng vệ sinh)
10) Giấy thấm nhựa cây
11) Túi PE/Túi Poly bên ngoài
Chú phổ biến: vải polyester không dệt, nhà cung cấp vải polyester không dệt Trung Quốc, nhà máy



